Tên Hồng trong tiếng Trung: 红 (hóng), họ 洪 (hóng)
Tên Hồng trong tiếng Trung viết là 红 (hóng) - màu đỏ. Họ Hồng viết là 洪 (hóng). Các chữ Hán khác cùng âm: 鸿. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hồng: 红 (hóng) - màu đỏ; 鸿 (hóng) - chim hồng - lớn lao
Khi là họ
- Hồng: 洪 (hóng) - họ Hồng - nước lớn
Gợi ý tên ghép
- Phương Hồng: 芳红 (Fānghóng)
- Như Hồng: 如红 (Rúhóng)
- Ngọc Hồng: 玉红 (Yùhóng)
- Quang Hồng: 光红 (Guānghóng)
- Hoàng Hồng: 煌红 (Huánghóng)
- Minh Hồng: 明红 (Mínghóng)
Tên dùng chung chữ
- Hương / Hường (红)