Tên Dung / Dũng trong tiếng Trung: 容 (róng) - ý nghĩa
Tên Dung / Dũng trong tiếng Trung viết là 容 (róng) - dung nhan, bao dung. Các chữ Hán khác cùng âm: 蓉, 勇. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Dung: 容 (róng) - dung nhan, bao dung; 蓉 (róng) - hoa phù dung
- Dũng: 勇 (yǒng) - dũng cảm
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Dung: 玉容 (Yùróng)
- Thu Dung: 秋容 (Qiūróng)
- Bảo Dung: 宝容 (Bǎoróng)
- Quang Dung: 光容 (Guāngróng)
- Hoàng Dung: 煌容 (Huángróng)
- Minh Dung: 明容 (Míngróng)