Tên Biên trong tiếng Trung: 边 (biān) - ý nghĩa
Tên Biên trong tiếng Trung viết là 边 (biān) - bên, biên giới. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Biên: 边 (biān) - bên, biên giới
Gợi ý tên ghép
- Bảo Biên: 宝边 (Bǎobiān)
- Diệu Biên: 妙边 (Miàobiān)
- Khánh Biên: 庆边 (Qìngbiān)
- Quang Biên: 光边 (Guāngbiān)
- Hoàng Biên: 煌边 (Huángbiān)
- Minh Biên: 明边 (Míngbiān)