Tên Hoan / Hoàn trong tiếng Trung: 欢 (huān) - ý nghĩa
Tên Hoan / Hoàn trong tiếng Trung viết là 欢 (huān) - vui vẻ. Các chữ Hán khác cùng âm: 环, 完. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hoan: 欢 (huān) - vui vẻ
- Hoàn: 环 (huán) - vòng ngọc; 完 (wán) - trọn vẹn
Gợi ý tên ghép
- Thanh Hoan: 青欢 (Qīnghuān)
- Hải Hoan: 海欢 (Hǎihuān)
- Phương Hoan: 芳欢 (Fānghuān)
- Quang Hoan: 光欢 (Guānghuān)
- Hoàng Hoan: 煌欢 (Huánghuān)
- Minh Hoan: 明欢 (Mínghuān)