Tên Hải trong tiếng Trung: 海 (hǎi) - ý nghĩa
Tên Hải trong tiếng Trung viết là 海 (hǎi) - biển. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hải: 海 (hǎi) - biển
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Hải: 玉海 (Yùhǎi)
- Thu Hải: 秋海 (Qiūhǎi)
- Bảo Hải: 宝海 (Bǎohǎi)
- Trung Hải: 忠海 (Zhōnghǎi)
- Hữu Hải: 友海 (Yǒuhǎi)
- Nhật Hải: 日海 (Rìhǎi)