Tên Duyên trong tiếng Trung: 缘 (yuán) - ý nghĩa
Tên Duyên trong tiếng Trung viết là 缘 (yuán) - duyên phận. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Duyên: 缘 (yuán) - duyên phận
Gợi ý tên ghép
- Hải Duyên: 海缘 (Hǎiyuán)
- Phương Duyên: 芳缘 (Fāngyuán)
- Như Duyên: 如缘 (Rúyuán)
- Hữu Duyên: 友缘 (Yǒuyuán)
- Nhật Duyên: 日缘 (Rìyuán)
- Đức Duyên: 德缘 (Déyuán)