Tên Nhi trong tiếng Trung: 儿 (ér) - ý nghĩa
Tên Nhi trong tiếng Trung viết là 儿 (ér) - trẻ nhỏ - chữ đệm thân thương. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Nhi: 儿 (ér) - trẻ nhỏ - chữ đệm thân thương
Gợi ý tên ghép
- Thu Nhi: 秋儿 (Qiūér)
- Bảo Nhi: 宝儿 (Bǎoér)
- Diệu Nhi: 妙儿 (Miàoér)
- Hữu Nhi: 友儿 (Yǒuér)
- Nhật Nhi: 日儿 (Rìér)
- Đức Nhi: 德儿 (Déér)