Tên Quế trong tiếng Trung: 桂 (guì) - ý nghĩa
Tên Quế trong tiếng Trung viết là 桂 (guì) - cây quế. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Quế: 桂 (guì) - cây quế
Gợi ý tên ghép
- Diệu Quế: 妙桂 (Miàoguì)
- Khánh Quế: 庆桂 (Qìngguì)
- Mai Quế: 梅桂 (Méiguì)
- Minh Quế: 明桂 (Míngguì)
- Gia Quế: 嘉桂 (Jiāguì)
- Tuấn Quế: 俊桂 (Jùnguì)