Tên Thắng trong tiếng Trung: 胜 (shèng) - ý nghĩa
Tên Thắng trong tiếng Trung viết là 胜 (shèng) - chiến thắng. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thắng: 胜 (shèng) - chiến thắng
Gợi ý tên ghép
- Phương Thắng: 芳胜 (Fāngshèng)
- Như Thắng: 如胜 (Rúshèng)
- Ngọc Thắng: 玉胜 (Yùshèng)
- Nhật Thắng: 日胜 (Rìshèng)
- Đức Thắng: 德胜 (Déshèng)
- Quang Thắng: 光胜 (Guāngshèng)