Tên Xuân trong tiếng Trung: 春 (chūn) - ý nghĩa
Tên Xuân trong tiếng Trung viết là 春 (chūn) - mùa xuân. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Xuân: 春 (chūn) - mùa xuân
Gợi ý tên ghép
- Thanh Xuân: 青春 (Qīngchūn)
- Hải Xuân: 海春 (Hǎichūn)
- Phương Xuân: 芳春 (Fāngchūn)
- Hữu Xuân: 友春 (Yǒuchūn)
- Nhật Xuân: 日春 (Rìchūn)
- Đức Xuân: 德春 (Déchūn)