Họ Cát trong tiếng Trung: 葛 (gě) - ý nghĩa
Họ Cát trong tiếng Trung viết là 葛 (gě) - họ Cát - dây sắn. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Cát: 葛 (gě) - họ Cát - dây sắn
Họ Cát trong tiếng Trung viết là 葛 (gě) - họ Cát - dây sắn. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.