Tên Hiệp trong tiếng Trung: 侠 (xiá) - ý nghĩa
Tên Hiệp trong tiếng Trung viết là 侠 (xiá) - hiệp nghĩa. Các chữ Hán khác cùng âm: 协. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hiệp: 侠 (xiá) - hiệp nghĩa; 协 (xié) - hợp sức
Gợi ý tên ghép
- Khánh Hiệp: 庆侠 (Qìngxiá)
- Mai Hiệp: 梅侠 (Méixiá)
- Thanh Hiệp: 青侠 (Qīngxiá)
- Trung Hiệp: 忠侠 (Zhōngxiá)
- Hữu Hiệp: 友侠 (Yǒuxiá)
- Nhật Hiệp: 日侠 (Rìxiá)