Tên Lệ, họ Lê trong tiếng Trung: 丽 (lì), 黎 (lí)
Tên Lệ trong tiếng Trung viết là 丽 (lì) - đẹp đẽ. Họ Lê viết là 黎 (lí). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Lệ: 丽 (lì) - đẹp đẽ
Khi là họ
- Lê: 黎 (lí) - họ Lê - đông đảo, dân đen (lê dân)
Gợi ý tên ghép
- Như Lệ: 如丽 (Rúlì)
- Ngọc Lệ: 玉丽 (Yùlì)
- Thu Lệ: 秋丽 (Qiūlì)
- Trung Lệ: 忠丽 (Zhōnglì)
- Hữu Lệ: 友丽 (Yǒulì)
- Nhật Lệ: 日丽 (Rìlì)