Tên Trân, họ Trần trong tiếng Trung: 珍 (zhēn), 陈 (chén)
Tên Trân trong tiếng Trung viết là 珍 (zhēn) - trân quý. Họ Trần viết là 陈 (chén). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Trân: 珍 (zhēn) - trân quý
Khi là họ
- Trần: 陈 (chén) - họ Trần - bày ra, trình bày
Gợi ý tên ghép
- Thu Trân: 秋珍 (Qiūzhēn)
- Bảo Trân: 宝珍 (Bǎozhēn)
- Diệu Trân: 妙珍 (Miàozhēn)
- Minh Trân: 明珍 (Míngzhēn)
- Gia Trân: 嘉珍 (Jiāzhēn)
- Tuấn Trân: 俊珍 (Jùnzhēn)