Tên Vạn / Vân / Văn trong tiếng Trung: 万 (wàn), họ 文 (wén)
Tên Vạn / Vân / Văn trong tiếng Trung viết là 万 (wàn) - muôn, vạn. Họ Văn viết là 文 (wén). Các chữ Hán khác cùng âm: 云. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Vạn: 万 (wàn) - muôn, vạn
- Vân: 云 (yún) - mây
- Văn: 文 (wén) - văn chương - chữ đệm hay gặp
Khi là họ
- Văn: 文 (wén) - họ Văn - văn chương
Gợi ý tên ghép
- Diệu Vạn: 妙万 (Miàowàn)
- Khánh Vạn: 庆万 (Qìngwàn)
- Mai Vạn: 梅万 (Méiwàn)
- Quang Vạn: 光万 (Guāngwàn)
- Hoàng Vạn: 煌万 (Huángwàn)
- Minh Vạn: 明万 (Míngwàn)