Tên Quý trong tiếng Trung: 贵 (guì) - ý nghĩa
Tên Quý trong tiếng Trung viết là 贵 (guì) - quý giá. Các chữ Hán khác cùng âm: 季. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Quý: 贵 (guì) - quý giá; 季 (jì) - con út, mùa
Gợi ý tên ghép
- Như Quý: 如贵 (Rúguì)
- Ngọc Quý: 玉贵 (Yùguì)
- Thu Quý: 秋贵 (Qiūguì)
- Minh Quý: 明贵 (Míngguì)
- Gia Quý: 嘉贵 (Jiāguì)
- Tuấn Quý: 俊贵 (Jùnguì)