Tên Khai / Khải trong tiếng Trung: 开 (kāi) - ý nghĩa
Tên Khai / Khải trong tiếng Trung viết là 开 (kāi) - mở ra. Các chữ Hán khác cùng âm: 凯. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khai: 开 (kāi) - mở ra
- Khải: 凯 (kǎi) - khải hoàn, thắng trận
Gợi ý tên ghép
- Hải Khai: 海开 (Hǎikāi)
- Phương Khai: 芳开 (Fāngkāi)
- Như Khai: 如开 (Rúkāi)
- Nhật Khai: 日开 (Rìkāi)
- Đức Khai: 德开 (Dékāi)
- Quang Khai: 光开 (Guāngkāi)