Tên Thảo trong tiếng Trung: 草 (cǎo) - ý nghĩa
Tên Thảo trong tiếng Trung viết là 草 (cǎo) - cỏ cây. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thảo: 草 (cǎo) - cỏ cây
Gợi ý tên ghép
- Khánh Thảo: 庆草 (Qìngcǎo)
- Mai Thảo: 梅草 (Méicǎo)
- Thanh Thảo: 青草 (Qīngcǎo)
- Anh Thảo: 英草 (Yīngcǎo)
- Trung Thảo: 忠草 (Zhōngcǎo)
- Hữu Thảo: 友草 (Yǒucǎo)