Tên Tuyên / Tuyền trong tiếng Trung: 宣 (xuān) - ý nghĩa
Tên Tuyên / Tuyền trong tiếng Trung viết là 宣 (xuān) - tuyên bố, rộng khắp. Các chữ Hán khác cùng âm: 泉. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tuyên: 宣 (xuān) - tuyên bố, rộng khắp
- Tuyền: 泉 (quán) - suối nước
Gợi ý tên ghép
- Thu Tuyên: 秋宣 (Qiūxuān)
- Bảo Tuyên: 宝宣 (Bǎoxuān)
- Diệu Tuyên: 妙宣 (Miàoxuān)
- Hữu Tuyên: 友宣 (Yǒuxuān)
- Nhật Tuyên: 日宣 (Rìxuān)
- Đức Tuyên: 德宣 (Déxuān)