Tên Lập trong tiếng Trung: 立 (lì) - ý nghĩa
Tên Lập trong tiếng Trung viết là 立 (lì) - đứng vững, gây dựng. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Lập: 立 (lì) - đứng vững, gây dựng
Gợi ý tên ghép
- Hải Lập: 海立 (Hǎilì)
- Phương Lập: 芳立 (Fānglì)
- Như Lập: 如立 (Rúlì)
- Minh Lập: 明立 (Mínglì)
- Gia Lập: 嘉立 (Jiālì)
- Tuấn Lập: 俊立 (Jùnlì)