Tên Khắc trong tiếng Trung: 克 (kè) - ý nghĩa
Tên Khắc trong tiếng Trung viết là 克 (kè) - vượt qua, khắc phục. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khắc: 克 (kè) - vượt qua, khắc phục
Gợi ý tên ghép
- Diệu Khắc: 妙克 (Miàokè)
- Khánh Khắc: 庆克 (Qìngkè)
- Mai Khắc: 梅克 (Méikè)
- Minh Khắc: 明克 (Míngkè)
- Gia Khắc: 嘉克 (Jiākè)
- Tuấn Khắc: 俊克 (Jùnkè)