Tên Quốc trong tiếng Trung: 国 (guó) - ý nghĩa
Tên Quốc trong tiếng Trung viết là 国 (guó) - đất nước. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Quốc: 国 (guó) - đất nước
Gợi ý tên ghép
- Thanh Quốc: 青国 (Qīngguó)
- Hải Quốc: 海国 (Hǎiguó)
- Phương Quốc: 芳国 (Fāngguó)
- Hoàng Quốc: 煌国 (Huángguó)
- Minh Quốc: 明国 (Míngguó)
- Gia Quốc: 嘉国 (Jiāguó)