Tên Thanh / Thành trong tiếng Trung: 青 (qīng) - ý nghĩa
Tên Thanh / Thành trong tiếng Trung viết là 青 (qīng) - xanh, trẻ trung. Các chữ Hán khác cùng âm: 清, 声, 成, 诚. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thanh: 青 (qīng) - xanh, trẻ trung; 清 (qīng) - trong trẻo; 声 (shēng) - thanh âm
- Thành: 成 (chéng) - thành công; 诚 (chéng) - thành thật; 城 (chéng) - thành trì
Gợi ý tên ghép
- Như Thanh: 如青 (Rúqīng)
- Ngọc Thanh: 玉青 (Yùqīng)
- Thu Thanh: 秋青 (Qiūqīng)
- Anh Thanh: 英青 (Yīngqīng)
- Trung Thanh: 忠青 (Zhōngqīng)
- Hữu Thanh: 友青 (Yǒuqīng)