Tên Trâm trong tiếng Trung: 簪 (zān) - ý nghĩa
Tên Trâm trong tiếng Trung viết là 簪 (zān) - trâm cài tóc. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Trâm: 簪 (zān) - trâm cài tóc
Gợi ý tên ghép
- Phương Trâm: 芳簪 (Fāngzān)
- Như Trâm: 如簪 (Rúzān)
- Ngọc Trâm: 玉簪 (Yùzān)
- Anh Trâm: 英簪 (Yīngzān)
- Trung Trâm: 忠簪 (Zhōngzān)
- Hữu Trâm: 友簪 (Yǒuzān)