Tên Anh / Ánh trong tiếng Trung: 英 (yīng) - ý nghĩa
Tên Anh / Ánh trong tiếng Trung viết là 英 (yīng) - tinh hoa, người tài. Các chữ Hán khác cùng âm: 瑛, 映. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Anh: 英 (yīng) - tinh hoa, người tài; 瑛 (yīng) - ánh ngọc
- Ánh: 映 (yìng) - ánh chiếu, phản chiếu
Gợi ý tên ghép
- Diệu Anh: 妙英 (Miàoyīng)
- Khánh Anh: 庆英 (Qìngyīng)
- Mai Anh: 梅英 (Méiyīng)
- Đức Anh: 德英 (Déyīng)
- Quang Anh: 光英 (Guāngyīng)
- Hoàng Anh: 煌英 (Huángyīng)