Tên Uyên / Uyển trong tiếng Trung: 渊 (yuān) - ý nghĩa
Tên Uyên / Uyển trong tiếng Trung viết là 渊 (yuān) - vực sâu, sâu sắc. Các chữ Hán khác cùng âm: 鸳, 婉. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Uyên: 渊 (yuān) - vực sâu, sâu sắc; 鸳 (yuān) - chim uyên ương
- Uyển: 婉 (wǎn) - uyển chuyển, dịu dàng
Gợi ý tên ghép
- Diệu Uyên: 妙渊 (Miàoyuān)
- Khánh Uyên: 庆渊 (Qìngyuān)
- Mai Uyên: 梅渊 (Méiyuān)
- Hoàng Uyên: 煌渊 (Huángyuān)
- Minh Uyên: 明渊 (Míngyuān)
- Gia Uyên: 嘉渊 (Jiāyuān)