Tên Hiền / Hiển / Hiên trong tiếng Trung: 贤 (xián) - ý nghĩa
Tên Hiền / Hiển / Hiên trong tiếng Trung viết là 贤 (xián) - hiền tài, đức độ. Các chữ Hán khác cùng âm: 显, 轩. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hiền: 贤 (xián) - hiền tài, đức độ
- Hiển: 显 (xiǎn) - rạng rỡ, hiển hách
- Hiên: 轩 (xuān) - hiên ngang, cao rộng
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Hiền: 玉贤 (Yùxián)
- Thu Hiền: 秋贤 (Qiūxián)
- Bảo Hiền: 宝贤 (Bǎoxián)
- Đức Hiền: 德贤 (Déxián)
- Quang Hiền: 光贤 (Guāngxián)
- Hoàng Hiền: 煌贤 (Huángxián)