Tên Chinh / Chính trong tiếng Trung: 征 (zhēng) - ý nghĩa
Tên Chinh / Chính trong tiếng Trung viết là 征 (zhēng) - đi xa, chinh phục. Các chữ Hán khác cùng âm: 正, 政. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Chinh: 征 (zhēng) - đi xa, chinh phục
- Chính: 正 (zhèng) - ngay thẳng; 政 (zhèng) - chính sự
Gợi ý tên ghép
- Bảo Chinh: 宝征 (Bǎozhēng)
- Diệu Chinh: 妙征 (Miàozhēng)
- Khánh Chinh: 庆征 (Qìngzhēng)
- Tuấn Chinh: 俊征 (Jùnzhēng)
- Anh Chinh: 英征 (Yīngzhēng)
- Trung Chinh: 忠征 (Zhōngzhēng)