Tên Trúc trong tiếng Trung: 竹 (zhú) - ý nghĩa
Tên Trúc trong tiếng Trung viết là 竹 (zhú) - cây trúc. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Trúc: 竹 (zhú) - cây trúc
Gợi ý tên ghép
- Thanh Trúc: 青竹 (Qīngzhú)
- Hải Trúc: 海竹 (Hǎizhú)
- Phương Trúc: 芳竹 (Fāngzhú)
- Quang Trúc: 光竹 (Guāngzhú)
- Hoàng Trúc: 煌竹 (Huángzhú)
- Minh Trúc: 明竹 (Míngzhú)