Tên Thường / Thượng trong tiếng Trung: 常 (cháng) - ý nghĩa
Tên Thường / Thượng trong tiếng Trung viết là 常 (cháng) - thường hằng. Các chữ Hán khác cùng âm: 尚. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thường: 常 (cháng) - thường hằng
- Thượng: 尚 (shàng) - cao thượng, chuộng
Gợi ý tên ghép
- Hải Thường: 海常 (Hǎicháng)
- Phương Thường: 芳常 (Fāngcháng)
- Như Thường: 如常 (Rúcháng)
- Hữu Thường: 友常 (Yǒucháng)
- Nhật Thường: 日常 (Rìcháng)
- Đức Thường: 德常 (Décháng)