Họ Tôn trong tiếng Trung: 孙 (sūn) - ý nghĩa
Họ Tôn trong tiếng Trung viết là 孙 (sūn) - họ Tôn - cháu. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Tôn: 孙 (sūn) - họ Tôn - cháu
Họ Tôn trong tiếng Trung viết là 孙 (sūn) - họ Tôn - cháu. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.