Tên Tinh / Tình trong tiếng Trung: 星 (xīng) - ý nghĩa
Tên Tinh / Tình trong tiếng Trung viết là 星 (xīng) - ngôi sao. Các chữ Hán khác cùng âm: 精, 情. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tinh: 星 (xīng) - ngôi sao; 精 (jīng) - tinh tuý
- Tình: 情 (qíng) - tình cảm
Gợi ý tên ghép
- Thu Tinh: 秋星 (Qiūxīng)
- Bảo Tinh: 宝星 (Bǎoxīng)
- Diệu Tinh: 妙星 (Miàoxīng)
- Minh Tinh: 明星 (Míngxīng)
- Gia Tinh: 嘉星 (Jiāxīng)
- Tuấn Tinh: 俊星 (Jùnxīng)