Tên Khang trong tiếng Trung: 康 (kāng) - ý nghĩa
Tên Khang trong tiếng Trung viết là 康 (kāng) - khoẻ mạnh, an khang. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khang: 康 (kāng) - khoẻ mạnh, an khang
Gợi ý tên ghép
- Mai Khang: 梅康 (Méikāng)
- Thanh Khang: 青康 (Qīngkāng)
- Hải Khang: 海康 (Hǎikāng)
- Nhật Khang: 日康 (Rìkāng)
- Đức Khang: 德康 (Dékāng)
- Quang Khang: 光康 (Guāngkāng)