Tên Chung trong tiếng Trung: 钟 (zhōng) - ý nghĩa
Tên Chung trong tiếng Trung viết là 钟 (zhōng) - chuông. Các chữ Hán khác cùng âm: 终. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Chung: 钟 (zhōng) - chuông; 终 (zhōng) - trọn vẹn đến cùng
Gợi ý tên ghép
- Như Chung: 如钟 (Rúzhōng)
- Ngọc Chung: 玉钟 (Yùzhōng)
- Thu Chung: 秋钟 (Qiūzhōng)
- Tuấn Chung: 俊钟 (Jùnzhōng)
- Anh Chung: 英钟 (Yīngzhōng)
- Trung Chung: 忠钟 (Zhōngzhōng)