Tên Hiếu trong tiếng Trung: 孝 (xiào) - ý nghĩa
Tên Hiếu trong tiếng Trung viết là 孝 (xiào) - hiếu thảo. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hiếu: 孝 (xiào) - hiếu thảo
Gợi ý tên ghép
- Như Hiếu: 如孝 (Rúxiào)
- Ngọc Hiếu: 玉孝 (Yùxiào)
- Thu Hiếu: 秋孝 (Qiūxiào)
- Nhật Hiếu: 日孝 (Rìxiào)
- Đức Hiếu: 德孝 (Déxiào)
- Quang Hiếu: 光孝 (Guāngxiào)