Tên Liêm trong tiếng Trung: 廉 (lián) - ý nghĩa
Tên Liêm trong tiếng Trung viết là 廉 (lián) - liêm khiết. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Liêm: 廉 (lián) - liêm khiết
Gợi ý tên ghép
- Mai Liêm: 梅廉 (Méilián)
- Thanh Liêm: 青廉 (Qīnglián)
- Hải Liêm: 海廉 (Hǎilián)
- Nhật Liêm: 日廉 (Rìlián)
- Đức Liêm: 德廉 (Délián)
- Quang Liêm: 光廉 (Guānglián)