Tên Quyên / Quyền trong tiếng Trung: 娟 (juān) - ý nghĩa
Tên Quyên / Quyền trong tiếng Trung viết là 娟 (juān) - xinh đẹp, mềm mại. Các chữ Hán khác cùng âm: 权. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Quyên: 娟 (juān) - xinh đẹp, mềm mại
- Quyền: 权 (quán) - quyền hành
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Quyên: 玉娟 (Yùjuān)
- Thu Quyên: 秋娟 (Qiūjuān)
- Bảo Quyên: 宝娟 (Bǎojuān)
- Tuấn Quyên: 俊娟 (Jùnjuān)
- Anh Quyên: 英娟 (Yīngjuān)
- Trung Quyên: 忠娟 (Zhōngjuān)