Tên Thế trong tiếng Trung: 世 (shì) - ý nghĩa
Tên Thế trong tiếng Trung viết là 世 (shì) - đời, thế gian. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thế: 世 (shì) - đời, thế gian
Gợi ý tên ghép
- Như Thế: 如世 (Rúshì)
- Ngọc Thế: 玉世 (Yùshì)
- Thu Thế: 秋世 (Qiūshì)
- Quang Thế: 光世 (Guāngshì)
- Hoàng Thế: 煌世 (Huángshì)
- Minh Thế: 明世 (Míngshì)