Tên Minh trong tiếng Trung: 明 (míng) - ý nghĩa
Tên Minh trong tiếng Trung viết là 明 (míng) - sáng tỏ. Các chữ Hán khác cùng âm: 铭, 名. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Minh: 明 (míng) - sáng tỏ; 铭 (míng) - khắc ghi; 名 (míng) - danh tiếng
Gợi ý tên ghép
- Phương Minh: 芳明 (Fāngmíng)
- Như Minh: 如明 (Rúmíng)
- Ngọc Minh: 玉明 (Yùmíng)
- Gia Minh: 嘉明 (Jiāmíng)
- Tuấn Minh: 俊明 (Jùnmíng)
- Anh Minh: 英明 (Yīngmíng)
Tên dùng chung chữ
- Danh (名)