Tên Bách / Bạch trong tiếng Trung: 柏 (bǎi), họ 白 (bái)
Tên Bách / Bạch trong tiếng Trung viết là 柏 (bǎi) - cây bách - loài cây sống lâu. Họ Bạch viết là 白 (bái). Các chữ Hán khác cùng âm: 百. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Bách: 柏 (bǎi) - cây bách - loài cây sống lâu; 百 (bǎi) - một trăm
- Bạch: 白 (bái) - màu trắng, trong sạch
Khi là họ
- Bạch: 白 (bái) - họ Bạch - màu trắng
Gợi ý tên ghép
- Thanh Bách: 青柏 (Qīngbǎi)
- Hải Bách: 海柏 (Hǎibǎi)
- Phương Bách: 芳柏 (Fāngbǎi)
- Quang Bách: 光柏 (Guāngbǎi)
- Hoàng Bách: 煌柏 (Huángbǎi)
- Minh Bách: 明柏 (Míngbǎi)