Tên Thạch trong tiếng Trung: 石 (shí) - ý nghĩa
Tên Thạch trong tiếng Trung viết là 石 (shí) - đá. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thạch: 石 (shí) - đá
Khi là họ
- Thạch: 石 (shí) - họ Thạch - đá
Gợi ý tên ghép
- Phương Thạch: 芳石 (Fāngshí)
- Như Thạch: 如石 (Rúshí)
- Ngọc Thạch: 玉石 (Yùshí)
- Hữu Thạch: 友石 (Yǒushí)
- Nhật Thạch: 日石 (Rìshí)
- Đức Thạch: 德石 (Déshí)