Tên Khiết trong tiếng Trung: 洁 (jié) - ý nghĩa
Tên Khiết trong tiếng Trung viết là 洁 (jié) - trong sạch. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khiết: 洁 (jié) - trong sạch
Gợi ý tên ghép
- Thu Khiết: 秋洁 (Qiūjié)
- Bảo Khiết: 宝洁 (Bǎojié)
- Diệu Khiết: 妙洁 (Miàojié)
- Trung Khiết: 忠洁 (Zhōngjié)
- Hữu Khiết: 友洁 (Yǒujié)
- Nhật Khiết: 日洁 (Rìjié)