Tên Bảo trong tiếng Trung: 宝 (bǎo) - ý nghĩa
Tên Bảo trong tiếng Trung viết là 宝 (bǎo) - vật quý, báu vật. Các chữ Hán khác cùng âm: 保. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Bảo: 宝 (bǎo) - vật quý, báu vật; 保 (bǎo) - giữ gìn, che chở
Gợi ý tên ghép
- Phương Bảo: 芳宝 (Fāngbǎo)
- Như Bảo: 如宝 (Rúbǎo)
- Ngọc Bảo: 玉宝 (Yùbǎo)
- Tuấn Bảo: 俊宝 (Jùnbǎo)
- Anh Bảo: 英宝 (Yīngbǎo)
- Trung Bảo: 忠宝 (Zhōngbǎo)