Tên Hoa / Hoà trong tiếng Trung: 花 (huā) - ý nghĩa
Tên Hoa / Hoà trong tiếng Trung viết là 花 (huā) - bông hoa. Các chữ Hán khác cùng âm: 华, 和. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hoa: 花 (huā) - bông hoa; 华 (huá) - tinh hoa, rực rỡ
- Hoà: 和 (hé) - hoà thuận
Gợi ý tên ghép
- Thanh Hoa: 青花 (Qīnghuā)
- Hải Hoa: 海花 (Hǎihuā)
- Phương Hoa: 芳花 (Fānghuā)
- Anh Hoa: 英花 (Yīnghuā)
- Trung Hoa: 忠花 (Zhōnghuā)
- Hữu Hoa: 友花 (Yǒuhuā)