Tên Linh / Lĩnh trong tiếng Trung: 玲 (líng) - ý nghĩa
Tên Linh / Lĩnh trong tiếng Trung viết là 玲 (líng) - tiếng ngọc reo. Các chữ Hán khác cùng âm: 灵, 岭. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Linh: 玲 (líng) - tiếng ngọc reo; 灵 (líng) - linh thiêng, nhanh nhạy
- Lĩnh: 岭 (lǐng) - dãy núi
Gợi ý tên ghép
- Mai Linh: 梅玲 (Méilíng)
- Thanh Linh: 青玲 (Qīnglíng)
- Hải Linh: 海玲 (Hǎilíng)
- Gia Linh: 嘉玲 (Jiālíng)
- Tuấn Linh: 俊玲 (Jùnlíng)
- Anh Linh: 英玲 (Yīnglíng)