Tên Lộc trong tiếng Trung: 禄 (lù) - ý nghĩa
Tên Lộc trong tiếng Trung viết là 禄 (lù) - bổng lộc. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Lộc: 禄 (lù) - bổng lộc
Gợi ý tên ghép
- Thanh Lộc: 青禄 (Qīnglù)
- Hải Lộc: 海禄 (Hǎilù)
- Phương Lộc: 芳禄 (Fānglù)
- Gia Lộc: 嘉禄 (Jiālù)
- Tuấn Lộc: 俊禄 (Jùnlù)
- Anh Lộc: 英禄 (Yīnglù)