Tên Danh trong tiếng Trung: 名 (míng) - ý nghĩa
Tên Danh trong tiếng Trung viết là 名 (míng) - tên tuổi, danh tiếng. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Danh: 名 (míng) - tên tuổi, danh tiếng
Gợi ý tên ghép
- Như Danh: 如名 (Rúmíng)
- Ngọc Danh: 玉名 (Yùmíng)
- Thu Danh: 秋名 (Qiūmíng)
- Trung Danh: 忠名 (Zhōngmíng)
- Hữu Danh: 友名 (Yǒumíng)
- Nhật Danh: 日名 (Rìmíng)
Tên dùng chung chữ
- Minh (名)