Tên Kiệt trong tiếng Trung: 杰 (jié) - ý nghĩa
Tên Kiệt trong tiếng Trung viết là 杰 (jié) - kiệt xuất. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Kiệt: 杰 (jié) - kiệt xuất
Gợi ý tên ghép
- Như Kiệt: 如杰 (Rújié)
- Ngọc Kiệt: 玉杰 (Yùjié)
- Thu Kiệt: 秋杰 (Qiūjié)
- Đức Kiệt: 德杰 (Déjié)
- Quang Kiệt: 光杰 (Guāngjié)
- Hoàng Kiệt: 煌杰 (Huángjié)