Tên Giao trong tiếng Trung: 交 (jiāo) - ý nghĩa
Tên Giao trong tiếng Trung viết là 交 (jiāo) - giao kết. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Giao: 交 (jiāo) - giao kết
Gợi ý tên ghép
- Bảo Giao: 宝交 (Bǎojiāo)
- Diệu Giao: 妙交 (Miàojiāo)
- Khánh Giao: 庆交 (Qìngjiāo)
- Trung Giao: 忠交 (Zhōngjiāo)
- Hữu Giao: 友交 (Yǒujiāo)
- Nhật Giao: 日交 (Rìjiāo)