Tên Huệ trong tiếng Trung: 慧 (huì) - ý nghĩa
Tên Huệ trong tiếng Trung viết là 慧 (huì) - trí tuệ. Các chữ Hán khác cùng âm: 惠. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Huệ: 慧 (huì) - trí tuệ; 惠 (huì) - ơn huệ, nhân từ
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Huệ: 玉慧 (Yùhuì)
- Thu Huệ: 秋慧 (Qiūhuì)
- Bảo Huệ: 宝慧 (Bǎohuì)
- Anh Huệ: 英慧 (Yīnghuì)
- Trung Huệ: 忠慧 (Zhōnghuì)
- Hữu Huệ: 友慧 (Yǒuhuì)
Tên dùng chung chữ
- Tuệ (慧)